Philogynie
Nghĩa tiếng Việt: sự yêu mến phụ nữ
Phát âm (IPA): [ˌfiloɡyˈniː]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Philogynie
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Philogynie | |
| Akkusativ | Philogynie | |
| Dativ | Philogynie | |
| Genitiv | Philogynie |
Ví dụ
- Der dichtende Troubadour hatte es leicht, seiner Philogynie Ausdruck zu verschaffen. — Người hát rong làm thơ rất dễ dàng bày tỏ lòng yêu mến phụ nữ của mình.
Nghĩa khác
- Vorliebe für Frauen