philiströs
Nghĩa tiếng Việt: phàm tục, thiển cận
Phát âm (IPA): [ˌfilɪsˈtʁøːs]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | philiströser | philiströse |
| Akkusativ | philiströsen | philiströse |
| Dativ | philiströsem | philiströsen |
| Genitiv | philiströsen | philiströser |
Ví dụ
- Je schlimmer es um den haltlosen Medardus in den ‚Elixieren des Teufels‘ steht, desto mehr lernt er die philiströse Beschränktheit als kindliche Unschuld zu schätzen. — Tình cảnh của Medardus sa đọa trong 'Thuốc tiên của quỷ' càng tồi tệ bao nhiêu, thì anh ta càng học được cách trân trọng sự hạn hẹp tầm thường như sự ngây thơ trẻ con bấy nhiêu.
Nghĩa khác
- von beschränkter, engstirniger Denkart