Phantasiestück
Nghĩa tiếng Việt: tuyệt tác
danh từ · trình độ C1
Giống: das Phantasiestück
Số nhiều: die phantasiestücke
Ví dụ
- Der Pianist spielte ein wunderschönes Phantasiestück von Robert Schumann. — Nghệ sĩ dương cầm đã chơi một khúc nhạc tưởng tượng tuyệt đẹp của Robert Schumann.
Nghĩa khác
- tác phẩm tưởng tượng
- tác phẩm hư cấu
- tuyệt tác tưởng tượng
- tuyệt bút
- tưởng tượng