Pflegeheimbereich
Nghĩa tiếng Việt: khu chăm sóc người già
Nghe phát âm Pflegeheimbereich
danh từ · trình độ C1
Giống: der Pflegeheimbereich
Số nhiều: die pflegeheimbereiche
Ví dụ
- Im Pflegeheimbereich fehlt es oft an qualifiziertem Personal. — Trong lĩnh vực viện dưỡng lão thường thiếu nhân viên có trình độ chuyên môn.
Nghĩa khác
- viện dưỡng lão
- nhà dưỡng lão
- trung tâm chăm sóc người cao tuổi
- cơ sở chăm sóc người già
- lĩnh vực viện dưỡng lão