Pfeifenraucherin
Nghĩa tiếng Việt: người hút thuốc lào
Phát âm (IPA): [ˈp͡faɪ̯fn̩ˌʁaʊ̯xəʁɪn]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Pfeifenraucherin
Số nhiều: die Pfeifenraucherinnen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Pfeifenraucherin | Pfeifenraucherinnen |
| Akkusativ | Pfeifenraucherin | Pfeifenraucherinnen |
| Dativ | Pfeifenraucherin | Pfeifenraucherinnen |
| Genitiv | Pfeifenraucherin | Pfeifenraucherinnen |
Ví dụ
- „Die französische Schriftstellerin George Sand etwa gilt als die bekannteste Pfeifenraucherin ihrer Zeit.“ — Chẳng hạn, nữ nhà văn người Pháp George Sand được coi là người phụ nữ hút tẩu nổi tiếng nhất thời bấy giờ.
Nghĩa khác
- người hút tẩu
- người hút thuốc lá
- phụ nữ hút thuốc lá
- người phụ nữ hút thuốc lá
- người phụ nữ hút thuốc