Pfefferröhrling
Nghĩa tiếng Việt: nấm bò tiêu
Phát âm (IPA): [ˈp͡fɛfɐˌʁøːɐ̯lɪŋ]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Pfefferröhrling
Số nhiều: die Pfefferröhrlinge
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Pfefferröhrling | Pfefferröhrlinge |
| Akkusativ | Pfefferröhrling | Pfefferröhrlinge |
| Dativ | Pfefferröhrling | Pfefferröhrlingen |
| Genitiv | Pfefferröhrlings | Pfefferröhrlinge |
Ví dụ
- Der Pfefferröhrling ist eine Pilzsorte. — Nấm cay (Pfefferröhrling) là một loại nấm.
Nghĩa khác
- Pilz mit orange-brauner Hut und gleichfarbigen Röhren aus der Gattung der Zwergröhrlinge