Petrosol
Nghĩa tiếng Việt: dung môi dầu mỏ
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Petrosol
Số nhiều: die (Sg.)
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Petrosol | |
| Akkusativ | Petrosol | |
| Dativ | Petrosol | |
| Genitiv | Petrosols |
Ví dụ
- Der Geologe analysierte eine Bodenprobe aus dem steinigen Petrosol. — Nhà địa chất đã phân tích một mẫu đất từ loại đất đá nhiều sỏi.
Nghĩa khác
- Synonym von 2-Propanol