Petronellatag
Nghĩa tiếng Việt: ngày lễ Petronella
Phát âm (IPA): [petʁoˈnɛlaˌtaːk]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Petronellatag
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Petronellatag | |
| Akkusativ | Petronellatag | |
| Dativ | Petronellatag | |
| Genitiv | Petronellatags |
Ví dụ
- "Gisela starb am St. Petronellatag (31. Mai) 1221 und wurde in Zwettl begraben." — "Gisela qua đời vào Ngày Thánh Petronella (31 tháng 5) năm 1221 và được chôn cất tại Zwettl."
- Königin Elisabeth schließt für sich und ihren Sohn Ladislaus mit Herzog Albrecht von Österreich einen Vertrag […] Gegeben zu Raab am St. Petronellatag 1440. — Hoàng hậu Elisabeth thay mặt mình và con trai Ladislaus ký một hiệp ước với Công tước Albrecht của Áo […] Ban hành tại Raab vào Ngày Thánh Petronella năm 1440.
- 1483 Juni 2 (Montag nach St. Petronellatag), Wien. Bürgermeister, Richter und Rat der Stadt Wien an den Kaiser: Sie ersuchen darum, dem Laurenz Taschendorfer […] seitens der Stadt für die erforderlichen Diener des Richters zu sorgen. — Ngày 2 tháng 6 năm 1483 (Thứ Hai sau Ngày Thánh Petronella), Vienna. Thị trưởng, thẩm phán và hội đồng thành phố Vienna gửi Hoàng đế: Họ thỉnh cầu chu cấp cho Laurenz Taschendorfer […] những người phục vụ cần thiết cho thẩm phán từ phía thành phố.
Nghĩa khác
- Namenstag der Petronella oder der Petronilla, 31. Mai