pestizidfrei
Nghĩa tiếng Việt: không thuốc trừ sâu
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Dieses Gemüse ist frisch und völlig pestizidfrei aus regionalem Anbau. — Rau này tươi và hoàn toàn không có thuốc trừ sâu từ canh tác địa phương.
Nghĩa khác
- không thuốc bảo vệ thực vật
- không thuốc hóa học
- không thuốc diệt cỏ
- không chất phun trừ sâu