Perpendikel
Nghĩa tiếng Việt: con lắc
Phát âm (IPA): [pɛʁpɛnˈdiːkl̩]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Perpendikel
Số nhiều: die Perpendikel
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Perpendikel | Perpendikel |
| Akkusativ | Perpendikel | Perpendikel |
| Dativ | Perpendikel | Perpendikeln |
| Genitiv | Perpendikels | Perpendikel |
Ví dụ
- Wir haben eine alte Uhr mit Perpendikel. — Chúng tôi có một chiếc đồng hồ cổ được trang bị thanh đứng thẳng.
- Hinter Glas geschützt schwingt ein schön geschmücktes Perpendikel. — Được bảo vệ sau lớp kính, một con lắc được trang trí đẹp đẽ đang đung đưa.
- Der Regulator zerhackt mit seinem Perpendikel die Zeit in hörbare Teilchen. — Chiếc đồng hồ điều chỉnh dùng con lắc của nó chẻ thời gian thành những mảnh có thể nghe được.
Nghĩa khác
- con lắc đồng hồ
- con lắc quả lắc
- quả lắc
- bộ phận con lắc
- thẳng đứng