periphrastische Konstruktion
Nghĩa tiếng Việt: cấu trúc diễn giải
Phát âm (IPA): [peʁiˈfʁastɪʃə kɔnstʁʊkˈt͡si̯oːn]
cụm từ · trình độ C2
Ví dụ
- Eine periphrastische Konstruktion liegt dann vor, wenn man eine einfache flektierte Wortform durch eine Umschreibung mit Hilfswörtern ersetzt, also z.B., wenn man die Wortform "gäbe" ersetzt durch "würde geben". — Có một cấu trúc vòng khi người ta thay một dạng từ biến tố đơn giản bằng một cách diễn đạt vòng với các từ phụ trợ, ví dụ như khi thay dạng từ "gäbe" bằng "würde geben".
- Periphrastische Konstruktionen kann man auch in der Deklination beobachten, wenn etwa der Genitiv in "das Buch meines Bruders" durch eine von-Umschreibung mit Dativ wie in "das Buch von meinem Bruder" ersetzt wird. — Người ta cũng có thể quan sát các cấu trúc vòng trong sự biến cách, chẳng hạn khi cách Genitiv trong "das Buch meines Bruders" được thay bằng một cách diễn đạt với von đi kèm Dativ như trong "das Buch von meinem Bruder".
- Diese periphrastische Konstruktion ist zwar im MA zunächst stark verbreitet, doch macht es den Anschein, als hätten die auf Eleganz bedachten Schriftsteller des HMA sie weitgehend gemieden. — Cấu trúc vòng này tuy ban đầu rất phổ biến trong MA, nhưng có vẻ như các nhà văn HMA chú trọng đến sự thanh nhã đã hầu như tránh dùng nó.
Nghĩa khác
- cấu trúc ngoại vi
- cấu trúc vòng quanh
- cấu trúc ngoại diễn
- cấu trúc vòng
- cấu trúc quanh co