periphrastisch
Nghĩa tiếng Việt: mang tính vòng vo
Phát âm (IPA): [peʁiˈfʁastɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | periphrastischer | periphrastische |
| Akkusativ | periphrastischen | periphrastische |
| Dativ | periphrastischem | periphrastischen |
| Genitiv | periphrastischen | periphrastischer |
Ví dụ
- Formale Kriterien allein scheinen bei den periphrastischen Formen nicht weiterzuhelfen; es müssen inhaltliche Besonderheiten der Kategorien herangezogen werden. — Chỉ dựa vào các tiêu chí hình thức dường như không giải quyết được vấn đề đối với các dạng ngoại diên; cần phải dựa vào các đặc điểm nội dung của các phạm trù.
- Anscheinend wurden die periphrastischen Verben beim Übergang von einer jüdischen Varietät des Französischen zum Jiddischen als Lehnübersetzung in die neue Sprache übernommen, bei der das hebräisch-aramäische Wort beibehalten und die Hilfsverben übersetzt wurden. — Dường như các động từ ngoại diên đã được tiếp nhận vào ngôn ngữ mới như một dạng dịch sao phỏng khi chuyển từ một biến thể tiếng Pháp của người Do Thái sang tiếng Yiddish, trong đó từ tiếng Do Thái-Aram được giữ lại còn các trợ động từ thì được dịch.
Nghĩa khác
- in Form einer Umschreibung, einer Periphrase