Pebibyte
Nghĩa tiếng Việt: đơn vị dữ liệu
Phát âm (IPA): [ˈpeːbiˌbaɪ̯t]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Pebibyte
Số nhiều: die Pebibyte
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Pebibyte | Pebibyte |
| Akkusativ | Pebibyte | Pebibyte |
| Dativ | Pebibyte | Pebibyte |
| Genitiv | Pebibyte | Pebibyte |
Ví dụ
- Ein Pebibyte umfasst 13 % mehr Bits als ein Petabyte. — Một pebibyte chứa nhiều hơn một petabyte 13% số bit.
- 2006 wurde die Größe aller Dateien im Internet auf etwa 81 Pebibyte geschätzt. — Vào năm 2006, kích thước của tất cả các tệp trên Internet ước tính vào khoảng 81 pebibyte.