Paschtunisch
Nghĩa tiếng Việt: tiếng Pashtun
Phát âm (IPA): [paʃˈtuːnɪʃ]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Paschtunisch
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | (das) Paschtunisch | |
| Akkusativ | (das) Paschtunisch | |
| Dativ | (dem) Paschtunisch | |
| Genitiv | (des) Paschtunisch |
Ví dụ
- Von der ersten Ausgabe mit einem Leitartikel in Dari und in Paschtunisch wurden 20000 Exemplare verkauft. — 20.000 bản của số đầu tiên với bài xã luận bằng tiếng Dari và tiếng Pashto đã được bán hết.
- die Stämme im Südwesten, in Khuzistan, sprachen Arabaisch, die Belutschen im Südosten des Landes Paschtunisch, während im Nordosten und Norden Turkmenisch gesprochen wurde. — các bộ lạc ở phía tây nam, tại Khuzistan, nói tiếng Ả Rập, người Baloch ở phía đông nam đất nước nói tiếng Pashto, trong khi ở phía đông bắc và phía bắc người ta nói tiếng Turkmen.
Nghĩa khác
- eine der Amtssprachen Afghanistans