Parze
Nghĩa tiếng Việt: nữ thần số mệnh
Phát âm (IPA): [ˈpaʁt͡sə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Parze
Số nhiều: die Parzen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Parze | Parzen |
| Akkusativ | Parze | Parzen |
| Dativ | Parze | Parzen |
| Genitiv | Parze | Parzen |
Ví dụ
- »Bedenke«, sprach er zu dem Bekümmerten, »daß die Götter es sind, welche uns die Geschicke senden, gute wie schlimme, und daß über allen die dunkle Parze waltet, welche dieselben blind auf die Erde hinabwirft: darum stürzt oft großes Unheil auf redliche Männer, und keiner gehet ganz sicher einher. — “Hãy nhớ rằng”, ông nói với người đang đau buồn, “chính các vị thần gửi số phận đến cho chúng ta, cả điều tốt lẫn điều xấu, và ngự trị trên tất cả là nữ thần Parca tăm tối, người ném chúng xuống trần gian một cách mù quáng: vì thế đại họa thường ập xuống những người trung thực, và chẳng có ai bước đi hoàn toàn an toàn cả.
- Wer die DNA bzw. die Chromosomen gern poetisch Lebensfäden nennen möchte, dem passen ihre Enden gut ins Bild: die Telomere, die bei jeder Zellteilung kürzer werden – als waltete die Parze Atropos ihres Amtes. — Những ai thích gọi ADN hay nhiễm sắc thể là sợi chỉ sự sống một cách thi vị sẽ thấy phần đầu mút của chúng rất phù hợp với hình ảnh đó: các telomere ngắn lại sau mỗi lần phân chia tế bào – như thể nữ thần Mệnh Vận Atropos đang thực thi phận sự của mình.
- Sie erinnert mit den abgetrennten Gliedern an die mit Knöchelchen wahrsagenden Hexen der Walpurgisnacht oder beschwört mit Nadeln und auf Gestellen aufgesteckten Garnknäuels Visionen einer am Schicksalsfaden spinnenden Parzen herauf. — Với những chi thể bị cắt rời, bà gợi nhớ đến các phù thủy bói toán bằng xương nhỏ trong đêm Walpurgis, hoặc với những chiếc kim và cuộn chỉ cắm trên giá, bà gợi lên hình ảnh các nữ thần Mệnh Vận đang xe sợi chỉ định mệnh.
Nghĩa khác
- eine der drei römischen Schicksalsgöttinnen „Nona, Decima / Decuma und Morta“