Partnerschaftsprogramme
Nghĩa tiếng Việt: chương trình hợp tác
Nghe phát âm Partnerschaftsprogramme
danh từ · trình độ C1
Giống: der Partnerschaftsprogramme
Số nhiều: die partnerschaftsprogramme
Ví dụ
- Die Universitäten fördern internationale Partnerschaftsprogramme für den weltweiten Austausch. — Các trường đại học thúc đẩy những chương trình đối tác quốc tế nhằm trao đổi toàn cầu.
Nghĩa khác
- các chương trình đối tác
- chương trình đối tác
- quan hệ đối tác
- chương trình liên kết