partizipatorisch
Nghĩa tiếng Việt: có tính tham gia
Phát âm (IPA): [paʁtit͡sipaˈtoːʁɪʃ]
tính từ · trình độ C1
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | partizipatorischer | partizipatorische |
| Akkusativ | partizipatorischen | partizipatorische |
| Dativ | partizipatorischem | partizipatorischen |
| Genitiv | partizipatorischen | partizipatorischer |
Ví dụ
- In der Mehrheit der Basiseinheiten ist eine Mehrheit von Bürgern dauerhaft zur Wahl politisch fähiger Anhänger der partizipatorischen Demokratie motiviert. — Ở phần lớn các đơn vị cơ sở, đa số công dân đều có động lực lâu dài trong việc bầu chọn những người ủng hộ nền dân chủ tham gia có năng lực chính trị.
- Soziokulturelle Animation gilt als klassischer Ansatz partizipatorischer Kulturarbeit, […]. — Hoạt náo văn hóa-xã hội được coi là cách tiếp cận kinh điển của công tác văn hóa có sự tham gia, […].
- Der springende Punkt bei partizipatorischen Kulturvermittlungsprojekten ist, dass man sich nicht FÜR eine Gruppe sondern MIT einer Gruppe ein Angebot überlegt und erarbeitet. — Mấu chốt của các dự án truyền thông văn hóa có sự tham gia là người ta không lên ý tưởng và xây dựng chương trình CHO một nhóm, mà là CÙNG VỚI nhóm đó.