Parthenokarpie
Nghĩa tiếng Việt: sự tạo quả không hạt
Phát âm (IPA): [paʁtenokaʁˈpiː]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Parthenokarpie
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Parthenokarpie | |
| Akkusativ | Parthenokarpie | |
| Dativ | Parthenokarpie | |
| Genitiv | Parthenokarpie |
Ví dụ
- Kernlose Weinbeeren entstehen durch künstlich herbeigeführte Parthenokarpie. — “Những chùm nho không hạt được tạo ra nhờ hiện tượng quả sinh được gây ra nhân tạo.”
- Äußerlich zugeführtes Auxin führt bei vielen Pflanzen zur Parthenokarpie, was zum Beispiel in der Agrikultur genutzt wird um die Fruchtbildung zu synchronisieren oder zum Beispiel kernlose Früchte wie Tomaten, Gurken, etc. zu erzielen. — “Auxin được đưa từ bên ngoài vào làm nhiều loài cây phát triển quả sinh, điều này chẳng hạn được ứng dụng trong nông nghiệp để đồng bộ hóa sự hình thành quả hoặc để tạo ra các loại quả không hạt như cà chua, dưa chuột, v.v.”
Nghĩa khác
- Bildung samenloser Früchte ohne Befruchtung