parteitaktisch
Nghĩa tiếng Việt: theo chiến thuật đảng
trạng từ · trình độ C1
Ví dụ
- Der Minister handelte rein parteitaktisch und dachte nicht an das Gemeinwohl. — Vị bộ trưởng hành động hoàn toàn theo chiến thuật của đảng và không nghĩ đến lợi ích chung.
Nghĩa khác
- về mặt chiến thuật đảng
- mang tính chiến thuật đảng
- chiến thuật đảng
- tính toán đảng
- theo chiến lược đảng