parteiloyal
Nghĩa tiếng Việt: trung thành với đảng
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Die Politikerin verhielt sich auch in schwierigen Zeiten stets parteiloyal. — Nữ chính trị gia luôn trung thành với đảng ngay cả trong những thời điểm khó khăn.
Nghĩa khác
- kiên định với đảng
- ủng hộ đảng
- đảng viên trung thành
- lòng trung thành với đảng