Parlamentsvorlage
Nghĩa tiếng Việt: dự luật
Nghe phát âm Parlamentsvorlage
danh từ · trình độ C1
Giống: die Parlamentsvorlage
Số nhiều: die parlamentsvorlagen
Ví dụ
- Die Abgeordneten stimmen morgen über die neue Parlamentsvorlage ab. — Các nghị sĩ sẽ bỏ phiếu về dự thảo nghị viện mới vào ngày mai.
Nghĩa khác
- tờ trình quốc hội
- đề nghị của quốc hội
- tờ trình
- đề nghị lập pháp
- bản dự thảo