Parkbaum
Nghĩa tiếng Việt: cây trong công viên
Phát âm (IPA): [ˈpaʁkˌbaʊ̯m]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Parkbaum
Số nhiều: die Parkbäume
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Parkbaum | Parkbäume |
| Akkusativ | Parkbaum | Parkbäume |
| Dativ | Parkbäumen | |
| Genitiv | Parkbäume |
Ví dụ
- „Der kühle Atem des Meeres, der durch die Parkbäume wehte, strömte in den Raum.“ — Hơi thở mát rượi của biển thổi qua những hàng cây công viên ùa vào căn phòng.
- „Dann aber nahm auch er die Mitte des Flusses und folgte den übrigen, deren Tete schon unter dem Schatten der Parkbäume verschwunden war.“ — Nhưng rồi anh cũng bơi ra giữa dòng sông và đi theo những người còn lại, nhóm dẫn đầu của họ đã khuất dưới bóng cây công viên.