parastaatlicher
Nghĩa tiếng Việt: ngoài nhà nước
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Er arbeitet für einen parastaatlicher Betrieb mit staatlicher Beteiligung. — Anh ấy làm việc cho một doanh nghiệp bán nhà nước có vốn góp của chính phủ.
Nghĩa khác
- phi nhà nước
- tư nhân
- bán chính thức
- không chính thức
- tổ chức ngoài nhà nước