parastaatlichen
Nghĩa tiếng Việt: ngoài nhà nước
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Sie arbeitet bei einer parastaatlichen Organisation für Entwicklungshilfe. — Cô ấy làm việc tại một tổ chức bán nhà nước về viện trợ phát triển.
Nghĩa khác
- phi nhà nước
- tư nhân
- tổ chức ngoài nhà nước
- tổ chức phi chính phủ
- doanh nghiệp tư nhân