Parapet
Nghĩa tiếng Việt: tường lan can
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Parapet
Số nhiều: die Parapete
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Parapet | Parapete |
| Akkusativ | Parapet | Parapete |
| Dativ | Parapet | Parapeten |
| Genitiv | Parapets | Parapete |
Ví dụ
- Die Höhe des Parapets bei diesem Fenster beträgt ein Meter. — Chiều cao gờ cửa sổ này là một mét.
Nghĩa khác
- Brüstung, Brustwehr, Fensterbank