Parallelwirtschaft
Nghĩa tiếng Việt: kinh tế ngầm
Nghe phát âm Parallelwirtschaft
danh từ · trình độ C1
Giống: die Parallelwirtschaft
Số nhiều: die parallelwirtschaften
Ví dụ
- Durch den Schwarzmarkt entstand eine unkontrollierbare Parallelwirtschaft im Land. — Do thị trường chợ đen, một nền kinh tế song song mất kiểm soát đã hình thành trong nước.
Nghĩa khác
- kinh tế phi chính thức
- kinh tế phi pháp
- kinh tế song song
- kinh tế không chính thức
- nền kinh tế song song