Papierwelt
Nghĩa tiếng Việt: thế giới giấy tờ
Phát âm (IPA): [paˈpiːɐ̯ˌvɛlt]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Papierwelt
Số nhiều: die Papierwelten
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Papierwelt | Papierwelten |
| Akkusativ | Papierwelt | Papierwelten |
| Dativ | Papierwelt | Papierwelten |
| Genitiv | Papierwelt | Papierwelten |
Ví dụ
- „Nie im Leben wäre ich darauf gekommen – was nur wieder zeigte, wie wenig ich über das Leben außerhalb meiner Papierwelt wusste.“ — „Có chết tôi cũng không nghĩ ra được điều đó – điều này chỉ cho thấy tôi hiểu biết ít ỏi đến mức nào về cuộc sống bên ngoài thế giới sách vở của mình.“