Papierbeschaffung
Nghĩa tiếng Việt: việc mua giấy
Nghe phát âm Papierbeschaffung
danh từ · trình độ C1
Giống: die Papierbeschaffung
Số nhiều: die papierbeschaffungen
Ví dụ
- Wegen der Lieferengpässe wurde die Papierbeschaffung für den Verlag sehr schwierig. — Do tình trạng nghẽn nguồn cung, việc thu mua giấy cho nhà xuất bản trở nên rất khó khăn.
Nghĩa khác
- thu thập giấy tờ
- xin giấy tờ
- việc cung cấp giấy
- việc thu thập giấy
- việc tìm kiếm giấy