papabel
Nghĩa tiếng Việt: có khả năng làm Giáo hoàng
Phát âm (IPA): [paˈpaːbl̩]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | papabler | papable |
| Akkusativ | papablen | papable |
| Dativ | papablem | papablen |
| Genitiv | papablen | papabler |
Ví dụ
- Schon gut, daß so schnell der helle Rauch aufstieg: Joseph Ratzinger war ja von Johannes Paul II als papabel ausgezeichnet; eine bessere Empfehlung gab es nicht für die Kardinäle, die ja, bis auf zwei, vom Vorgänger den roten Rock empfingen. — Thật tốt khi làn khói trắng bốc lên nhanh như vậy: Joseph Ratzinger vốn đã được Gioan Phaolô II đánh giá là ứng viên sáng giá cho ngôi giáo hoàng; không có lời giới thiệu nào tốt hơn thế dành cho các hồng y, những người mà trừ hai vị ra, đều đã nhận áo choàng đỏ từ vị tiền nhiệm.
- […] mit anderen Worten, im allgemeinen waren die Parteiführer in erster Linie papabel, es gibt aber a) Parteiführer, die nicht papabel waren, und b) Kardinale, die keinerlei Partei hinter sich hatten, aber doch voll papabel waren. — […] nói cách khác, nhìn chung các nhà lãnh đạo phe phái trước hết là những ứng viên tiềm năng cho ngôi giáo hoàng, nhưng cũng có a) những nhà lãnh đạo phe phái không có tiềm năng làm giáo hoàng, và b) những hồng y không có phe cánh nào đứng sau nhưng lại hoàn toàn có khả năng trở thành giáo hoàng.
Nghĩa khác
- fähig, das Amt eines Papstes zu übernehmen; als Papst wählbar