Pantryküche
Nghĩa tiếng Việt: bếp mini; bếp nhỏ
Phát âm (IPA): [ˈpɛntʁiˌkʏçə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Pantryküche
Số nhiều: die Pantryküchen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Pantryküche | Pantryküchen |
| Akkusativ | Pantryküche | Pantryküchen |
| Dativ | Pantryküche | Pantryküchen |
| Genitiv | Pantryküche | Pantryküchen |
Ví dụ
- Das kleine Apartment verfügt über eine moderne Pantryküche. — Căn hộ nhỏ có một gian bếp mini hiện đại.