Pampashase
Nghĩa tiếng Việt: chuột lang mara
Phát âm (IPA): [ˈpampasˌhaːzə]
danh từ · trình độ C2
Giống: der Pampashase
Số nhiều: die Pampashasen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Pampashase | Pampashasen |
| Akkusativ | Pampashasen | Pampashasen |
| Dativ | Pampashasen | Pampashasen |
| Genitiv | Pampashasen | Pampashasen |
Ví dụ
- „Der Gothaer Tierpark zeigt viele Nagetiere. Dazu gehört auch der Mara oder Pampashase, der aus der großen Familie der Meerschweinchenverwandten stammt.“ — Vườn thú Gotha trưng bày nhiều loài gặm nhấm. Trong đó có cả loài mara, hay còn gọi là thỏ đồng pampa, thuộc họ hàng chuột lang.
- „Sie sind hier zu dritt im Zoo. Drei Männer, alle Junggesellen, große Pampashasen. Tatsächlich gehören sie zur Familie der Meerschweinchen.“ — Có ba con ở đây trong sở thú. Ba chàng đực, đều độc thân, là những con thỏ đồng Mara lớn. Thực ra chúng thuộc họ chuột lang.
- „Neben den Pampashasen, den Muntjaks und vielen weiteren frei laufenden Tieren im Park sollen in Zukunft auch die Bennett-Kängurus im Park frei herumhüpfen.“ — Bên cạnh thỏ đồng Mara, hoẵng và nhiều loài động vật thả rông khác trong công viên, trong tương lai chuột túi Bennett cũng sẽ được nhảy nhót tự do trong khuôn viên.