paläozoisch
Nghĩa tiếng Việt: thuộc đại Cổ sinh
Phát âm (IPA): [palɛoˈt͡soːɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | paläozoischer | paläozoische |
| Akkusativ | paläozoischen | paläozoische |
| Dativ | paläozoischem | paläozoischen |
| Genitiv | paläozoischen | paläozoischer |
Ví dụ
- Zwischen beiden ist die Transaustralische Mobilzone ein überwiegend proterozoisch und paläozoisch stabilisiertes Gebiet. — Ở giữa hai khu vực là Vùng cơ động Xuyên Úc, một khu vực phần lớn đã ổn định từ thời Nguyên sinh và Cổ sinh.
- Noch innerhalb der paläozoischen Epoche indessen, nach Ablagerung des Kohlenkalks, tritt damit eine rasche Aenderung ein, indem die vordem so reich entwickelten Crinoideen auf ganz wenige Arten zurücksinken. — Tuy nhiên, ngay trong kỷ Cổ sinh, sau khi đá vôi than tích tụ, một sự thay đổi nhanh chóng đã diễn ra khi loài huệ biển vốn phát triển rất phong phú trước đó suy giảm chỉ còn lại rất ít loài.
- Wie Wilson bereits festgehalten hat, beschleunigt sich im Laufe der menschlichen Evolution die gehirnimplizierte Leistungssteigerung und bringt die paläozoisch fundierenden Erbanlagen in die Defensive. — Như Wilson đã ghi nhận, trong quá trình tiến hóa của con người, sự gia tăng hiệu năng do não bộ thúc đẩy diễn ra nhanh hơn và đẩy các đặc tính di truyền có nguồn gốc Cổ sinh vào thế thoái lui.