Pachytän
Nghĩa tiếng Việt: kỳ pachyten
Phát âm (IPA): [paxyˈtɛːn]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Pachytän
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Pachytän | |
| Akkusativ | Pachytän | |
| Dativ | Pachytän | |
| Genitiv | Pachytäns |
Ví dụ
- Die beiden inaktivierten Chromosomen kommen erst spät im Pachytän zusammen und bleiben dann ebenfalls für den Rest der Spermatogenese inaktiv. — Hai nhiễm sắc thể đã bất hoạt chỉ gặp nhau muộn ở kỳ pachytän rồi sau đó cũng vẫn bất hoạt trong suốt phần còn lại của quá trình sinh tinh.
Nghĩa khác
- drittes Prophase-Stadium der Meiose I, in dem die homologen Chromosomen völlig gepaart vorliegen