Paarsprache
Nghĩa tiếng Việt: ngôn ngữ riêng đôi lứa
Phát âm (IPA): [ˈpaːɐ̯ˌʃpʁaːxə]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Paarsprache
Số nhiều: die Paarsprachen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Paarsprache | Paarsprachen |
| Akkusativ | Paarsprache | Paarsprachen |
| Dativ | Paarsprache | Paarsprachen |
| Genitiv | Paarsprache | Paarsprachen |
Ví dụ
- Darüber hinaus ist durchaus auch vorstellbar, daß das Kochum hier die Funktion sonst erst zu findender Lexeme für eine Paarsprache erfüllt. — Ngoài ra, hoàn toàn có thể hình dung rằng Kochum ở đây đảm nhận chức năng của những từ ngữ mà nếu không có nó thì người ta mới phải tìm kiếm để dùng cho ngôn ngữ lứa đôi.
- Alle diese Elemente finden sich mehr oder weniger auch bei der Paarsprache. — Tất cả những yếu tố này ít nhiều đều xuất hiện trong ngôn ngữ lứa đôi.
- Es gibt eine gemeinsame Paarsprache, die Sprachwahl der Partner ist also konvergierend. — Tồn tại một ngôn ngữ chung cho cặp đôi, nghĩa là sự lựa chọn ngôn ngữ của các bạn đời có tính hội tụ.
Nghĩa khác
- Ausdrucksweise/Sprache, die von einem Paar verwendet wird