ownen
Nghĩa tiếng Việt: hạ gục (tiếng lóng)
Phát âm (IPA): […]
động từ · trình độ C2
Chia động từ (Konjugation)
Dạng gốc cần thuộc: ownen · er/sie/es ownt · ownte · haben geownt
Präsens (hiện tại)
| ich | owne |
| du | ownst |
| er/sie/es | ownt |
| wir | ownen |
| ihr | ownt |
| sie/Sie | ownen |
Präteritum (quá khứ đơn)
| ich | ownte |
| du | owntest |
| er/sie/es | ownte |
| wir | ownten |
| ihr | owntet |
| sie/Sie | ownten |
Perfekt (hiện tại hoàn thành)
| ich | habe geownt |
| du | hast geownt |
| er/sie/es | hat geownt |
| wir | haben geownt |
| ihr | habt geownt |
| sie/Sie | haben geownt |
Các bảng chia trên được dựng theo quy tắc chia động từ tiếng Đức từ dạng gốc.
Ví dụ
- Auf de_dust haben wir die Noobs voll geownt. — Ở map de_dust, bọn mình đã out trình lũ gà hoàn toàn.
- Ich werde Eilert bei der nächsten Lan ownen. — Tao sẽ cho Eilert ăn hành ở buổi chơi mạng LAN tới.
- Ich würde so derbe Feiern wenn D. alle ownt und T. mit 6 zu 0 aus der GP Phase geht und am Ende die Worlds holt :D — Tôi sẽ quẩy tưng bừng nếu D. ao chình tất cả, còn T. kết thúc vòng bảng với tỉ số 6-0 rồi ẵm luôn chức vô địch CKTG :D
Nghĩa khác
- jemanden vernichtend schlagen; jemanden besiegen, der stark unterlegen ist; jemanden besiegen in einer Art, dass er keine Chance hat
Lỗi thường gặp với người Việt học tiếng Đức
- Sai: er ownet → Đúng: er ownt (tiếng Việt không chia động từ, nên ngôi 2 và 3 số ít đổi nguyên âm là chỗ hay quên nhất)