Otterfell
Nghĩa tiếng Việt: lông rái cá
Phát âm (IPA): [ˈɔtɐˌfɛl]
danh từ · trình độ C1
Giống: das Otterfell
Số nhiều: die Otterfelle
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Otterfell | Otterfelle |
| Akkusativ | Otterfell | Otterfelle |
| Dativ | Otterfell | Otterfellen |
| Genitiv | Otterfells | Otterfelle |
Ví dụ
- Wenn Capitän Thon, seiner Meinung nach einen recht annehmbaren Preis für ein Otterfell bot, so verwarf der alte schlaue Indianer das Anerbieten mir Verachtung, und forderte mehr als das Doppelte. — Nếu Capitän Thon, theo ông ta, đưa ra một mức giá khá chấp nhận được cho một tấm da rái cá, thì ông già người Da đỏ ranh mãnh ấy khinh bỉ gạt phắt lời đề nghị và đòi hơn gấp đôi.
- Der Luchs ist ein wertvolles Pelztier. Der Pelz hat festes Leder und dichtes, weiches Haar, die Haltbarkeit beträgt 25 % von der des Otterfells. — Con linh miêu là một loài thú lấy lông quý giá. Bộ da có lớp da chắc và lông dày, mềm; độ bền chỉ bằng 25% so với da rái cá.
- Beobachtung und Analyse des illegalen Marktes: [Im Jahre] 2000 wurden etwa 1540 Tibetantilopenfelle und 2003 fast 1400 Großkatzen- und Otterfelle beschlagnahmt. — Quan sát và phân tích thị trường bất hợp pháp: [Vào năm] 2000 đã bị tịch thu khoảng 1540 tấm da linh dương Tây Tạng và năm 2003 gần 1400 tấm da mèo lớn và da rái cá.
Nghĩa khác
- da rái cá
- da cá rái
- bộ da rái cá
- da hải cẩu
- Rái cá