ostgrönländisch
Nghĩa tiếng Việt: thuộc Đông Greenland
Phát âm (IPA): [ɔstɡʁøːnˌlɛndɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | ostgrönländischer | ostgrönländische |
| Akkusativ | ostgrönländischen | ostgrönländische |
| Dativ | ostgrönländischem | ostgrönländischen |
| Genitiv | ostgrönländischen | ostgrönländischer |
Ví dụ
- Die ostgrönländische Küste also war das nächste Ziel des ‚Germania‘ getauften kleinen Fahrzeuges, aus dem lustig die schwarz-weiß-rote Flagge Deutschlands flatterte. — Bờ biển Đông Greenland chính là đích đến tiếp theo của con tàu nhỏ mang tên 'Germania', nơi lá cờ đen-trắng-đỏ của nước Đức đang phần phật bay trong gió.
- Nachdem ich auf einer Reise nach Angmagssalik, die unter dem Namen IV. Thule-Expedition 1919, von der Kap York-Station Thule ausgerüstet wurde, dieses Material durch ostgrönländische Sagen noch vervollständigt hatte, konnte ich meine Sammlungen in Grönland vorläufig als abgeschlossen betrachten. — Sau khi bổ sung hoàn thiện tư liệu này bằng các truyền thuyết Đông Greenland trong chuyến đi đến Angmagssalik — chuyến thám hiểm được trang bị từ trạm Thule ở Mũi York năm 1919 với tên gọi Thám hiểm Thule lần thứ IV —, tôi đã có thể tạm thời coi các bộ sưu tập của mình tại Greenland là hoàn tất.
- Eisberge, mächtig wie Kathedralen, ragen aus der Flut. Morgen werden wir in die Kajaks steigen und zwischen ihnen hindurchpaddeln, zehn Tage an der ostgrönländischen Küste entlang in die Wildnis. — Những tảng băng trôi hùng vĩ như thánh đường nhô lên khỏi làn nước. Ngày mai chúng tôi sẽ lên thuyền kayak và chèo qua giữa chúng, mười ngày dọc theo bờ biển Đông Greenland tiến vào chốn hoang dã.
Nghĩa khác
- Ostgrönland betreffend