ostensibel
Nghĩa tiếng Việt: có vẻ như, bề ngoài
Phát âm (IPA): [ɔstɛnˈziːbl̩]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | ostensibler | ostensible |
| Akkusativ | ostensiblen | ostensible |
| Dativ | ostensiblem | ostensiblen |
| Genitiv | ostensiblen | ostensibler |
Ví dụ
- Vielleicht auch wollte die französische Regierung nicht ostensibel einen Mann unterstützen, der den deutschen Gesandtschaften immer ein Dorn im Auge war, und dessen Ausweisung bei mancher Gelegenheit reklamiert worden. — Có lẽ chính phủ Pháp cũng không muốn công khai ủng hộ một người vốn luôn là cái gai trong mắt các phái đoàn ngoại giao Đức và đã nhiều lần bị yêu cầu trục xuất.
- Für Arbeitsunfähige aber, für Krüppel und Waisen, ist die Karitas rational zu organisieren zu Gottes Ehre, nach Art etwa der noch jetzt in einer eigentümlich auffallenden, an Narrentrachten erinnernden Kleidung, möglichst ostensibel durch die Straßen Amsterdams zum Gottesdienst geführten Waisenhausinsassen. — Nhưng đối với những người mất sức lao động, người tàn tật và trẻ mồ côi, việc từ thiện phải được tổ chức hợp lý nhằm tôn vinh Thiên Chúa, tương tự như cách mà những đứa trẻ mồ côi vẫn được dẫn qua các đường phố Amsterdam đến buổi lễ nhà thờ một cách phô trương nhất có thể trong những bộ trang phục kỳ dị, gợi nhớ đến trang phục của những kẻ hề.
Nghĩa khác
- zur Schau gestellt, auffällig, zum Vorzeigen