Orthofoto
Nghĩa tiếng Việt: ảnh trực giao
Phát âm (IPA): [ˈɔʁtoˌfoːto]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Orthofoto
Số nhiều: die Orthofotos
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Orthofoto | Orthofotos |
| Akkusativ | Orthofoto | Orthofotos |
| Dativ | Orthofoto | Orthofotos |
| Genitiv | Orthofotos | Orthofotos |
Ví dụ
- Die Grundlage für jedes Orthofoto ist ein Luftbild. — Cơ sở của mọi ảnh trực giao là một bức ảnh chụp từ trên không.
- Seit kurzem befindet sich im Eingangsbereich der Bezirkshauptmannschaft Braunau ein Fotoboden mit einem Ausmaß von drei mal vier Metern, der als Luftbildaufnahme (Orthofoto) den Bezirk Braunau in seiner gesamten Ausdehnung darstellt. — Từ gần đây, trong khu vực lối vào của chính quyền huyện Braunau có một bề mặt ảnh có kích thước ba lần bốn mét, thể hiện huyện Braunau trên toàn bộ diện tích của nó dưới dạng ảnh chụp từ trên không (Orthofoto).
Nghĩa khác
- ảnh trực giao kỹ thuật số
- ảnh trực giao số
- hình ảnh chính xác
- ảnh chính xác
- ảnh ortho