Orija
Nghĩa tiếng Việt: tiếng Oriya
Phát âm (IPA): [oˈʁiːja]
danh từ · trình độ C2
Giống: das Orija
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | (das) Orija | |
| Akkusativ | (das) Orija | |
| Dativ | (dem) Orija | |
| Genitiv | des Orija |
Ví dụ
- Hindustani, Bengali, Marathi, Punjabi, Gujerati und Orija sind die hauptsächlichsten indo-arischen Sprachen, […] — Hindustani, Bengali, Marathi, Punjabi, Gujerati và Orija là những ngôn ngữ Ấn-Arya chính, […]
- »Ich war erstaunt,« schreibt er hiervon, »in einiger Entfernung den Gesang eines Liedes zu hören, das ich aus dem Bengalischen in Orija übersetzt hatte. […]« — 'Tôi đã kinh ngạc,' ông viết về điều này, 'khi nghe từ một khoảng cách nào đó tiếng hát của một bài ca mà tôi đã dịch từ tiếng Bengal sang Orija. […]'
- Eine Abzweigung derselben sind die Einwohner Orissa's (die Odra's); ihre Sprache (Orija) ist mit dem Bengali nahe verwandt. — Một nhánh của họ là cư dân Orissa (người Odra); ngôn ngữ của họ (Orija) có quan hệ gần gũi với Bengali.
Nghĩa khác
- indoarische Sprache, die vor allem in Orissa in Indien gesprochen wird