Organologie
Nghĩa tiếng Việt: nhạc khí học; cơ quan học
Phát âm (IPA): [ɔʁɡanoloˈɡiː]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Organologie
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Organologie | |
| Akkusativ | Organologie | |
| Dativ | Organologie | |
| Genitiv | Organologie |
Ví dụ
- „Die biologischen Naturwissenschaften zerfallen in Anorganologie (Mineralogie und Paläontologie) und in Organologie oder Biologie im engeren Sinne mit Botanik und Zoologie nebst Anthropologie.“ — Khoa học tự nhiên sinh học được chia thành vô cơ học (khoáng vật học và cổ sinh vật học) và hữu cơ học hoặc sinh học theo nghĩa hẹp cùng với thực vật học, động vật học và nhân chủng học.