Ordnungsfimmel
Nghĩa tiếng Việt: người cầu toàn
Phát âm (IPA): [ˈɔʁdnʊŋsˌfɪml̩]
danh từ · trình độ C1
Giống: der Ordnungsfimmel
Số nhiều: die Ordnungsfimmel
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Ordnungsfimmel | Ordnungsfimmel |
| Akkusativ | Ordnungsfimmel | Ordnungsfimmel |
| Dativ | Ordnungsfimmel | Ordnungsfimmeln |
| Genitiv | Ordnungsfimmels | Ordnungsfimmel |
Ví dụ
- Manchmal befällt mich ein richtiger Ordnungsfimmel, dann fange ich an, alles zu sortieren, auszumisten und zu beschriften. — Thỉnh thoảng tôi lại lên cơn nghiện dọn dẹp, thế là tôi bắt đầu phân loại, vứt bớt đồ đạc và dán nhãn mọi thứ.
Nghĩa khác
- người thích mọi thứ ngăn nắp
- người ám ảnh sự ngăn nắp
- người thích mọi thứ phải đúng trật tự
- cầu toàn
- ám ảnh sự ngăn nắp