Optionsanleihe
Nghĩa tiếng Việt: trái phiếu quyền chọn
Phát âm (IPA): [ɔpˈt͡si̯oːnsˌʔanlaɪ̯ə]
danh từ · trình độ C1
Giống: die Optionsanleihe
Số nhiều: die Optionsanleihen
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Optionsanleihe | Optionsanleihen |
| Akkusativ | Optionsanleihe | Optionsanleihen |
| Dativ | Optionsanleihe | Optionsanleihen |
| Genitiv | Optionsanleihe | Optionsanleihen |
Ví dụ
- Auf diese Optionsanleihe wird ein Zins von 2% gezahlt. — Trái phiếu quyền chọn này được trả lãi 2%.
- Am 30. April 2010 gab webfreetv in einer ad-hoc-Aussendung bekannt, dass eine Optionsanleihe über 750.000 Euro bereits im März fällig gewesen wäre und dass die Veröffentlichung der Jahresbilanz 2009 verschoben werden muss. — Ngày 30 tháng 4 năm 2010, webfreetv thông báo trong một bản tin ad-hoc rằng một trái phiếu quyền chọn trị giá 750.000 Euro lẽ ra đã đến hạn vào tháng 3 và rằng việc công bố báo cáo tài chính năm 2009 phải được hoãn lại.
Nghĩa khác
- trái phiếu có quyền chọn mua
- trái phiếu kèm quyền chọn
- trái phiếu có quyền chọn
- trái phiếu tùy chọn
- Trái phiếu bằng chứng quyền