Oppositionsfunktion
Nghĩa tiếng Việt: chức năng đối lập
Nghe phát âm Oppositionsfunktion
danh từ · trình độ C1
Giống: die Oppositionsfunktion
Số nhiều: die oppositionsfunktionen
Ví dụ
- Die Partei nahm ihre Oppositionsfunktion im Parlament sehr ernst. — Đảng này đã thực hiện vai trò đối lập của mình trong quốc hội rất nghiêm túc.
Nghĩa khác
- hàm đối lập
- tác dụng đối lập
- vai trò đối lập
- chức năng phản đối
- chức năng chống đối