opiatabhängige
Nghĩa tiếng Việt: người nghiện thuốc phiện
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Das Zentrum bietet opiatabhängige Menschen professionelle medizinische Hilfe an. — Trung tâm cung cấp sự trợ giúp y tế chuyên nghiệp cho những người nghiện thuốc phiện.
Nghĩa khác
- người nghiện opiat
- người nghiện chất dạng thuốc phiện
- nghiện thuốc phiện
- phụ thuộc vào thuốc phiện
- người nghiện opioid