Oneirologie
Nghĩa tiếng Việt: khoa học nghiên cứu giấc mơ
Phát âm (IPA): [onaɪ̯ʁoloˈɡiː]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Oneirologie
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Oneirologie | |
| Akkusativ | Oneirologie | |
| Dativ | Oneirologie | |
| Genitiv | Oneirologie |
Ví dụ
- Nachdem es uns gelungen ist, im Falle der Oneirologie (der Traumdeutung) eine wissenschaftliche Theorie zu rekonstruieren, sollten wir vielleicht versuchen, dasselbe auch in der Kulturgeschichte zu tun. — Sau khi chúng ta đã thành công trong việc tái dựng một lý thuyết khoa học trong trường hợp của Oneirologie (giải mộng), có lẽ chúng ta cũng nên thử làm điều tương tự trong lịch sử văn hóa.
Nghĩa khác
- die Lehre von der Traumdeutung