onduliert
Nghĩa tiếng Việt: gợn sóng
Phát âm (IPA): [ɔnduˈliːɐ̯t]
tính từ · trình độ C1
Ví dụ
- Sie trug ihr Haar für das Fest elegant onduliert. — Cô ấy uốn tóc gợn sóng thanh lịch cho buổi lễ.
Nghĩa khác
- uốn lượn
- cong
- lượn sóng
- xoăn
- bập bềnh
Nghĩa tiếng Việt: gợn sóng
Phát âm (IPA): [ɔnduˈliːɐ̯t]
tính từ · trình độ C1