Okzitanistik
Nghĩa tiếng Việt: ngành nghiên cứu tiếng Occitan
Phát âm (IPA): [ɔkt͡sitaˈnɪstɪk]
danh từ · trình độ C2
Giống: die Okzitanistik
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | Okzitanistik | |
| Akkusativ | Okzitanistik | |
| Dativ | Okzitanistik | |
| Genitiv | Okzitanistik |
Ví dụ
- […] Die Okzitanistik ist öfters der Versuchung erlegen, nur einen der beiden debattierten Standpunkte ernst zu nehmen. — […] Ngành nghiên cứu tiếng Occitan thường hay rơi vào cám dỗ chỉ coi trọng một trong hai quan điểm đang được tranh luận.
- All diese Gattungen bilden zusammen ein funktionales Gattungssystem, dessen Dominante die Liebeskanzone darstellt und dessen Sitz im Leben, dessen Verhältnis zur sich wandelnden epochalen Lebenswirklichkeit, ein wichtiger Untersuchungsgegenstand der Okzitanistik ist. — Tất cả các thể loại này cùng nhau tạo thành một hệ thống thể loại chức năng, trong đó canzone tình yêu giữ vai trò chủ đạo, và bối cảnh đời sống thực tế cũng như mối quan hệ của nó với thực tại đời sống thời đại luôn biến đổi là một đối tượng nghiên cứu quan trọng của ngành nghiên cứu tiếng Occitan.
- Auf der anderen Seite befassen sich die Literaturwissenschaftler in aller erdenklichen Breite und Tiefe mit diesen rund vierhundert bekannten Dichtern und ihren rund zweitausendfünfhundert erhaltenen Liedern, ohne auch nur den geringsten Zweifel an der Bedeutsamkeit ihres Studienobjektes aufkommen zu lassen (obgleich die Okzitanistik eines der Fächer ist, die besonders unter der Wissensrationierung der letzten beiden Jahrzehnte zu leiden haben). — Mặt khác, các nhà nghiên cứu văn học lại đi sâu nghiên cứu toàn diện về khoảng bốn trăm nhà thơ nổi tiếng này cùng khoảng hai nghìn năm trăm bài ca còn lưu giữ được của họ, mà không hề mảy may nghi ngờ về tầm quan trọng của đối tượng nghiên cứu (mặc dù nghiên cứu tiếng Occitan là một trong những ngành chịu ảnh hưởng nặng nề bởi việc cắt giảm tri thức trong hai thập kỷ qua).
Nghĩa khác
- die Wissenschaft von der okzitanischen Sprache und Kultur