oktaetrisch
Nghĩa tiếng Việt: bát diện
Phát âm (IPA): [ɔktaˈʔeːtʁɪʃ]
tính từ · trình độ C2
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | oktaetrischer | oktaetrische |
| Akkusativ | oktaetrischen | oktaetrische |
| Dativ | oktaetrischem | oktaetrischen |
| Genitiv | oktaetrischen | oktaetrischer |
Ví dụ
- Weiter betrachtet nun O. den Charakter der Reform Metons und erkennt ihn darin, daß M. eine trieterische Periode zwischen zwei oktaetrische einschaltete, um die entgegengesetzten Fehler beider sich aufheben zu lassen; als Schaltjahre erhielt er dann 3, 6, 8, 11, 14, 17, 19. — Tiếp theo, O. xem xét đặc điểm của cuộc cải cách Meton và nhận thấy nó ở chỗ M. đã chèn một chu kỳ 3 năm xen vào giữa hai chu kỳ 8 năm để triệt tiêu các sai số trái ngược nhau của cả hai; các năm nhuận mà ông thu được sau đó là 3, 6, 8, 11, 14, 17, 19.
Nghĩa khác
- tám mặt
- oktaedric
- octahedral
- hình khối tám mặt
- hình đa diện tám mặt