Ojibwe
Nghĩa tiếng Việt: tiếng Ojibwe
Phát âm (IPA): […]
danh từ · trình độ C1
Giống: das Ojibwe
Biến cách (Deklination)
| Kasus | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Nominativ | (das) Ojibwe | |
| Akkusativ | (das) Ojibwe | |
| Dativ | (dem) Ojibwe | |
| Genitiv | des Ojibwe |
Ví dụ
- Es gibt zahlreiche Dialekte des Ojibwe, weshalb es manchmal als Dialektkontinuum anstatt einer Sprache aufgefasst wird. — Có nhiều phương ngữ của Ojibwe, vì vậy đôi khi nó được xem là một chuỗi phương ngữ hơn là một ngôn ngữ.
- Gerade durch die Verwendung von Ojibwe als Romansprache befand sich Vizenor wie vor ihm Pokagon auf einem Weg, der von afrikanischen Autoren seit Jahren verstärkt beschritten wird. — Chính nhờ sử dụng Ojibwe làm ngôn ngữ tiểu thuyết, Vizenor, giống như Pokagon trước ông, đã đi trên một con đường vốn từ nhiều năm nay ngày càng được các tác giả châu Phi đi theo.
Nghĩa khác
- eine Sprache die vom Indianervolk der Anishinabe (auch Ojibwe) in Nordamerika gesprochen wird